|
Stt
|
Nội dung
|
Mô tả và Đặc tính kỹ thuật
|
Nhà sản xuất/ Xuất Xứ
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
I
|
HỆ THỐNG BACKUP
|
|
|
|
|
1
|
Phần cứng backup
|
BACKUP SERVER / MÁY SERVER BACKUP Rack server: 3.5" Chassis with up to 12 Hard Drives (SAS/SATA) 1 CPU, PERC11 Intel® Xeon® Silver 4510 2.4G, 12C/24T, 16GT/s, 30M Cache, Turbo, HT (150W) DDR5-4400 RAID controller: Front PERC H755 Adapter LP RAM: 16GB RDIMM, 5600MT/s, Single Rank Fans: High Performance Fan x5 Power Supply: Dual, (1+1) Fully Redundant, Hot-Plug Power Supply, 800W MM (100-240Vac) Motherboard: with Broadcom 5720 Dual Port 1Gb On-Board LOM, MLK OS: Windows Server 2025 Standard,16CORE,FI,No Med,No CAL, Multi Language Keyboard and Optical Mouse 'BACKUP STORAGE - Ổ LƯU TRỮ DỮ LIỆU 12TB x 8 Hard Drive SAS ISE 12Gbps 7.2K 512e 3.5in Hot-plug , AG Drive Thiết kế đủ cho tất cả các máy thuộc hệ thống DCS (kể cả các máy chưa nâng cấp tới thời điểm hiện tại).
|
|
Chiếc
|
1
|
|
2
|
Phần mềm backup
|
BACKUP SOFTWARE / PHẦN MỀM SAO LƯU DỮ LIỆU Standard Backup Software: + License vĩnh viễn. + Áp dụng cho tối thiểu 30 máy tính. + Áp dụng cho tất cả các máy Centum HIS, EWS, OPC, Prosafe SENG, Project Database, AV... thuộc 3 tổ máy (sử dụng Window 10 hoặc Window Server 2016 hoặc mới hơn) và các máy đang sử dụng Window cũ (Exaquantum, PRM, PSer, Terminal Server...) của toàn bộ hệ thống DCS hiện hữu nhà máy.
|
|
Gói
|
1
|
|
3
|
Dịch vụ triển khai giải pháp backup
|
- Khảo sát, thiết kế, lên phương án triển khai, lắp đặt - Triển khai cấu hình phần mềm Backup & Restore vào hệ thống DCS bao gồm: + Cài đặt phần mềm Backup & Restore + Cấu hình kết nối hệ thống lưu trữ backup + Cấu hình Backup Policy - Triển khai cấu hình, lắp đặt phần cứng lưu trữ Backup & Restore vào hệ thống DCS bao gồm: + Lắp đặt thiết bị vào hệ thống + Cấu hình kết nối với phần mềm Backup & Restore - Thực hiện rà soát thiết lập và tinh chỉnh các chính sách lưu trữ - Thực hiện sao lưu cấu hình hệ thống - Kiểm tra chạy thử, nghiệm thu hệ thống và đưa vào sử dụng - Xây dựng và bàn giao tài liệu bao gồm: tài liệu khảo sát, tài liệu thiết kế hệ thống, tài liệu triển khai tích hợp, tài liệu kiểm thử hệ thống, tài liệu hướng dẫn vận hành hệ thống (Đào tạo cấu hình, vận hành thiết bị cho nhân sự của chủ đầu tư) Cấu hình tương thích hệ thống DCS Centum, Prosafe, OPC
|
|
Gói
|
1
|
|
II
|
HỆ THỐNG QUẢN TRỊ TÀI KHOẢN ĐẶC QUYỀN
|
|
|
|
|
1
|
Phần cứng tài khoản đặc quyền
|
Máy tính Server (rack server) tích hợp bộ ray trượt lắp tủ (RAID2/SLIDE RAIL) CPU: Intel Xeon Silver 4510 2.4 GHz, 12C/24T RAM: 16 GB RDIMM DDR5, Single Rank HDD: 1.2 TB 10K RPM SAS x 2 (RAID1) USB Mouse & Keyboard chính hãng (Tương thích đồng bộ phần cứng và phần mềm của hệ thống DCS hiện hữu của nhà máy)
|
|
Chiếc
|
1
|
|
2
|
Phần mềm tài khoản đặc quyền
|
Phần mềm Bản quyền tính năng Quản lý Truy cập Đặc quyền số lượng 30 user đã bao gồm dịch vụ hỗ trợ chính hãng, thời hạn 01 năm (30 tài khoản) + Giải pháp hỗ trợ khả năng mã hóa mật khẩu theo chuẩn AES 256. + Tự động thay đổi mật khẩu định kỳ + Thiết lập và kiểm tra độ phức tạp mật khẩu + Hỗ trợ phân quyền người dùng trong hệ thống (Role-Based Access Control). + Hỗ trợ khả năng dò quét môi trường để tìm tài khoản và các tài nguyên liên quan. + Hỗ trợ cho phép nhập file thông tin đăng nhập qua giao diện web. Hỗ trợ định dạng file csv hoặc txt. + Hỗ trợ tối thiểu các hình thức đăng nhập như: RDP, VNC, SSH, Telnet, Web portal. + Cho phép quản trị trực tiếp tính năng quản lý mật khẩu, quản lý phiên, báo cáo thông qua một giao diện web duy nhất. + Hỗ trợ khả năng tuỳ biến báo cáo. + Hỗ trợ xuất báo cáo theo các định dạng: HTML/XML, CSV/ Excel.
|
|
Gói
|
1
|
|
3
|
Dịch vụ cài đặt, triển khai và cấu hình phần mềm quản lý tài khoản đặc quyền
|
- Khảo sát, thiết kế, lên phương án triển khai - Triển khai cấu hình giải pháp vào hệ thống DCS bao gồm: + Cài đặt phần mềm + Add hệ thống Window, Linux, Thiết bị Network, App, Web portal + Cấu hình Secret Policy + Cấu hình Audit, Record - Thực hiện rà soát thiết lập và tinh chỉnh các chính sách bảo mật - Thực hiện sao lưu cấu hình hệ thống - Kiểm tra chạy thử, nghiệm thu hệ thống và đưa vào sử dụng - Đào tạo cấu hình, vận hành thiết bị cho nhân sự của chủ đầu tư - Xây dựng và bàn giao tài liệu bao gồm: tài liệu khảo sát, tài liệu thiết kế hệ thống, tài liệu triển khai tích hợp, tài liệu kiểm thử hệ thống, tài liệu hướng dẫn vận hành hệ thống (Bao gồm chi phí vật tư tiêu hao, chi phí ăn ở, đi lại) (Cấu hình tương thích hệ thống DCS hiện hữu của nhà máy)
|
|
Gói
|
1
|
|
III
|
THIẾT BỊ FIREWALL
|
|
|
|
|
1
|
Thiết bị tường lửa
|
Next-Generation Firewall - NGFW (rackmount form factor) + Firewall Throughput: tối thiểu 13 Gbps + SD-WAN Throughput: tối thiểu 3.6 Gbps + IPS Throughput: tối thiểu 4.2 Gbps + NGFW Throughput: tối thiểu 3.7 Gbps + Threat protection: tối thiểu 3.1 Gbps + Concurrent Sessions: tối thiểu 500,000 + New Session/s: tối thiểu 20,000 + Max. concurrent users: 1000 + Form Factor: Rackmount + 8x1GbE, 4x SFP, 2x SFP+ Giấy phép 03 năm sử dụng phần mềm, cập nhật cơ sở dữ liệu Giấy phép 03 năm sử dụng dịch vụ bảo hành từ nhà sản xuất (hoặc ủy quyền) (Tương thích đồng bộ phần cứng và phần mềm của hệ thống hiện hữu của nhà máy)
|
|
Chiếc
|
2
|
|
2
|
Dịch vụ triển khai thiết bị tường lửa
|
- Khảo sát, thiết kế, lên phương án triển khai, lắp đặt - Triển khai cấu hình, lắp đặt thiết bị vào hệ thống DCS bao gồm: + Lắp đặt thiết bị vào hệ thống + Cấu hình khởi tạo cơ bản, cấu hình HA + Cấu hình Security Policies & Security Profiles - Thực hiện rà soát thiết lập và tinh chỉnh các chính sách bảo mật - Thực hiện sao lưu cấu hình hệ thống - Kiểm tra chạy thử, nghiệm thu hệ thống và đưa vào sử dụng - Xây dựng và bàn giao tài liệu bao gồm: tài liệ khảo sát, tài liệu thiết kế hệ thống, tài liệu triển khai tích hợp, tài liệu kiểm thử hệ thống, tài liệu hướng dẫn vận hành hệ thống - Đào tạo cấu hình, vận hành thiết bị cho nhân sự của chủ đầu tư. Bao gồm chi phí vật tư tiêu hao, chi phí ăn ở, đi lại (Cấu hình tương thích hệ thống DCS hiện hữu của nhà máy)
|
|
Gói
|
1
|