Đề nghị các đơn vị có năng lực, kinh nghiệm và quan tâm đến việc nêu trên gửi báo giá, đề xuất thời gian thực hiện đến Ban Thương mại – PV Power trước 16h00 ngày 13/04/2026.
Để biết thêm thông tin chi tiết, xin liên hệ địa chỉ email như sau: daothithanhthuy@pvpower.vn. Số điện thoại: 0982309298.
Phụ lục: Phạm vi công việc Cung cấp vật tư, dịch vụ sửa chữa hệ thống sản xuất hydro NMĐ Vũng Áng 1
A - HÀNG HÓA
|
STT |
Danh mục vật tư |
Mã VT |
Thông số kỹ thuật |
Nhà sản xuất |
Khối lượng |
Đơn vị |
Thời gian giao hàng |
|
1 |
Lõi bộ lọc tách nước sau deoxo |
58806042 |
Element, Filter, MCB-1257; Part No. 1014142; |
Hydrogenics |
2 |
Cái |
|
|
2 |
Bộ lọc sau deoxo |
58806044 |
Element, Filter, SS All-Welded In-Line Filter, 6 mm Swagelok - Filter, Gasket Kit Model: SS-8F-K3, S/N: R9RDHC677B |
Swagelok |
2 |
Cái |
|
|
3 |
Bộ lọc trước OTH |
58806046 |
Element, Filter, SS-6FW-MM-15 SS All-Welded In-Line Filter, 6 mm Swagelok Tube Fitting, 15 Micron Pore Size |
Swagelok |
2 |
Cái |
|
|
4 |
Bộ lọc sau HTO |
58806048 |
1570 Element, Filter, MCB-1257 Order number: 1014142 |
Hydrogenics |
2 |
Cái |
|
|
5 |
Chất xúc tác bình Deoxo |
16195002 |
Catalyst for Deoxo, DS2, Part No.1018356 |
Hydrogenics |
10 |
Kg |
|
|
6 |
Bóng chèn hỗ trợ Catalyst |
16196002 |
BALLS, INERT CATALYST, SUPPORT, IGEN; Part No.1010924 |
Hydrogenics |
10 |
Kg |
|
|
7 |
Molecule sieve for dryer |
16213014 |
MOLSIV, FOR DRYER, (02 cái =3kg), PN: 1010926 |
Hydrogenics |
2 |
Cái |
|
|
8 |
Hạt Silicagel |
16213015 |
Element, filter, silicagel, orange PN: 1038757 |
Hydrogenics |
2400 |
Gam |
|
|
9 |
Thiết bị đo Oxy trong Hydro (độ tinh khiết hydro) |
34566001 |
OXYIQ-031-00, Serial no. 12165234 |
Hydrogenics |
1 |
Bộ |
|
|
10 |
Thiết bị đo Hydro trong Oxy |
34423027 |
PART NUMBER: GTR 210 EX; EQUIPMENT/PACKAGE: SET; TYPE: Sensor GOW 0-2 Vol% H2 in O2; OUTPUT: 4-20; RANGE, INPUT SIGNAL: 2 Vol% H2 in O2; POWER SUPPLY: 24 VDC +10%/-25%; HOUSING ENCLOSURE: IP66; VOLTAGE RATING: 24DVC; MOUNTING TYPE: wall fixing; ADDITIONAL INFORMATION: Sensor GOW 0-2 Vol% H2 in O2; RANGE: 2 Vol% H2 in O2; SPECIAL REQUIREMENT: explosion-protected; MANUFACTURER: ADOS; APPLICATION: H2 in O2; ITEM NAME: HTO Transmitter + Sensor; MODEL: GTR 210 EX; INPUT: 2 Vol% H2 in O2; EXPLOSION PROOF: ATEXn; OPERATION AMBIENT: 25 - 60; MATERIAL: metal; ACCESSORIES/OPTIONS: incluse Sensor GOW 0-2 Vol% H2 in O2; CONNECTION SIZE: Ø38 |
Hydrogenics |
1 |
Cái |
|
|
11 |
Thiết bị đo Hydro trong không khí |
34423026 |
Model No. APEX 2110N2210 Enclosure Material: S.S 316 Enclosure Class: IP 66 Mounting: MOUNTING BRACKET Power Supply: 24 VDC Power Consumption: MAX 4.6 W Transmitter Set Point: 2%, Display: LCD, Accuracy: Baseline ±3%, at 50% FSD ±4%, Operating temperature: ‐40°C to + 65°C (‐40 to + 150°F) Sensor Detector Type: ECC THICK FILM, Output Signal: 4‐20mA isolated output, Detection Range: 0‐1000ppm, |
ZELLWEGER ANALYTICS |
1 |
Cái |
|
|
12 |
Bình khí mẫu hiệu chỉnh zero |
16300012 |
Alphagaz O2 99.9995% /10lt/144bar |
Air Liquide |
1 |
Bình |
|
|
13 |
Bình khí mẫu hiệu chỉnh Span |
16300009 |
3% H2 in N2/10lt/120bar |
Qingdao |
1 |
Bình |
|
|
14 |
Lõi lọc nước demin |
58822004 |
PREFILTER, 5μ, RO, Part No. 1016405 |
Hydrogenics |
2 |
Cái |
|
|
15 |
Phin lọc hệ thống Chiller |
58822003 |
KIT, ELEMENT, FILTER, AQUA KID 80 MIC, CHILLER; |
Hydrogenics |
2 |
Cái |
|
|
16 |
Van điện từ (cả cuộn hút + body) |
51335184 |
VALVE, SOLENOID, 1/4", 1.2mm, NC,SS, 35BAR; Part no:1011398 |
Hydrogenics |
4 |
Cái |
|
|
17 |
Van điện từ (cả cuộn hút + body) |
51335135 |
VALVE, SOLENOID, 1/4", 5.7mm, NC, SS, Part no:1011469 |
Hydrogenics |
1 |
Cái |
|
|
18 |
Van điện từ (cả cuộn hút + body) |
51335185 |
VALVE, SOLENOID, 1/4", 1.2mm, NO,SS, Part No. 1014043 |
Hydrogenics |
2 |
Cái |
|
|
19 |
Kit, Spare Part for Solenoid Valve |
51932118 |
PN: 1014712 |
Hydrogenics |
8 |
Bộ |
|
|
20 |
Kit, Spare Part for Solenoid Valve |
51932121 |
PN: 1016368 |
Hydrogenics |
8 |
Bộ |
|
|
21 |
Kit, Spare Part for Solenoid Valve |
51932133 |
PN: 1014716 |
Hydrogenics |
4 |
Bộ |
|
|
22 |
Mỡ chống cháy |
15155011 |
Grease, Fluorinated, Fomlube UT 18; Part No. 1039523. |
Hydrogenics |
1 |
Tuýp (100g) |
|
|
23 |
Phao công tắc báo mức |
34468066 |
Float, for Kuebler, OD52MM PN40, Part No. 1042805; |
Hydrogenics |
12 |
Cái |
|
|
24 |
Phao báo mức |
34495017 |
Float, for Torrix, OD52MM PN40; Part No. 1014719; |
Hydrogenics |
4 |
Cái |
|
|
25 |
Bộ điện phân |
83272004 |
CELL STACK, 1000-25, Serial No: 11020 |
Hydrogenics |
2 |
Bộ |
|
|
26 |
Dụng cụ để di chuyển bộ điện phân |
83272005 |
DOLLY, MODULE, SERIES 1000; 1 bộ gồm 02 cái Dụng cụ để di chuyển bộ điện phân |
Hydrogenics |
2 |
Cái |
|
|
27 |
Dụng cụ chuyên dụng để xếp và lắp đặt bộ điện phân |
83272006 |
FRAME, MODULE SUPPORT,SERIES 1000; |
Hydrogenics |
1 |
Cái |
|
B – DỊCH VỤ
|
STT |
Danh mục dịch vụ |
Mô tả dịch vụ |
Đơn vị tính |
Khối lượng cho 2 bộ SX H2 |
Thời gian thực hiện |
|
1 |
Kiểm tra sự rò rỉ Hệ thống ống dẫn khí, nước làm mát (Hệ thống điện phân chính) |
- Kiểm tra tất cả các đầu nối đường dẫn khí bằng nước xà phòng |
Hệ thống |
2 |
|
|
- Kiểm tra trực quan vòng tuần hoàn KOH, xem có dấu vết rò KOH trong khay chứa |
|||||
|
- Kiểm tra trực quan sự rò rỉ của hệ thống nước làm mát tuần hoàn |
|||||
|
- Hạ áp hệ thống nếu phát hiện rò rỉ và xử lý. |
|||||
|
- Kiểm tra điểm kết nối khí H2 tới Máy phát, Bồn chứa và hệ thống cấp H2 di động |
|||||
|
2 |
Bảo dưỡng bộ điện phân Cell Stack (Hệ thống điện phân chính) |
- Thay thế bộ cell stack: |
Bộ |
2 |
|
|
+ Đánh dấu sơ đồ đấu dây, tháo bộ cell stack cũ ra khỏi hệ thống; |
|||||
|
+ Lắp đặt bộ cell tack mới, đấu nối lại theo sơ đồ đấu dây; |
|||||
|
+ Siết lại các bu lông giằng Cell stack (360 Nm) bằng đầu chụp chuyên dụng và cle lực tuần tự theo tài liệu O&M, |
|||||
|
- Kiểm tra lại tình trạng hoạt động của bộ điện phân. |
|||||
|
- Ghi chép số liệu vận hành, đánh giá kết quả, |
|||||
|
3 |
Bảo dưỡng Các van điện từ (Hệ thống điện phân chính) |
- Tháo các đầu cáp nối tới van, kiểm tra cách điện cáp tín hiệu tới tủ PLC |
Van |
60 |
|
|
- Tháo van điện từ vệ sinh: thân van, ti van, oring |
|||||
|
- Kiểm tra siết các cầu đấu giắc cắm, hàng kẹp liên quan |
|||||
|
- Lắp đặt lại van, tiến hành loop test thiết bị |
|||||
|
- Thay thế van khi cần thiết |
|||||
|
- Kiểm tra leakge test, passing các van |
|||||
|
- Vận hành chạy thử, đánh giá thiết bị |
|||||
|
4 |
Bảo dưỡng Van 3 ngã (Hệ thống điện phân chính) |
- Tháo thiết bị ra khỏi đường ống |
Van |
2 |
|
|
- Tháo thân van, vệ sinh sạch sẽ, kiểm tra bề mặt cánh van, kiểm tra thân van, độ kín |
|||||
|
- Đánh giá tình trạng van |
|||||
|
- Lắp đặt lại van như ban đầu |
|||||
|
- Hiệu chỉnh lại bộ điều khiển, loop test, hiệu chỉnh lại hành trình đóng mở van. |
|||||
|
- Chạy thử và theo dõi |
|||||
|
5 |
Bảo dưỡng Các van điều áp (Hệ thống điện phân chính) |
- Tháo vệ sinh thiết bị |
Van |
10 |
|
|
- Kiểm tra thay thế gioăng chèn, van |
|||||
|
- Kiểm tra đánh giá tình trạng rò rỉ, chức năng điều áp |
|||||
|
- Kiểm tra giá trị đặt áp đối chiếu với thông số kỹ thuật tài liệu |
|||||
|
- Chạy thử và theo dõi |
|||||
|
6 |
Bảo dưỡng Các van một chiều (Hệ thống điện phân chính) |
- Tháo thiết bị, vệ sinh bên trong van. |
Van |
12 |
|
|
- Lắp đặt lại thiết bị |
|||||
|
- Chạy thử test chức năng và theo dõi |
|||||
|
7 |
Bảo dưỡng Các van an toàn (Hệ thống điện phân chính) |
- Tháo thiết bị ra vệ sinh |
Van |
18 |
|
|
- Test điểm tác động của van, hiệu chỉnh lại nếu sai lệch với giá trị cài đặt tài liệu |
|||||
|
- Thay thế hoặc hiệu chuẩn lại các van an toàn (nếu sai số) |
|||||
|
- Lắp đặt và theo dõi vận hành |
|||||
|
8 |
Bảo dưỡng, Thay phao bộ báo mức bình tách (Hệ thống điện phân chính) |
- Tháo thiết bị cũ, hỏng ra khỏi hiện trường, đánh dấu sơ đồ đấu dây |
Bộ |
4 |
|
|
- Lắp đặt thiết bị mới vào, đúng theo sơ đồ đấu nối của thiêt bị cũ. |
|||||
|
- Cài đặt thiết bị mới theo đúng thông số như thiết bị cũ |
|||||
|
- Hiệu chỉnh thiết bị (zero, span). |
|||||
|
- Tiến hành looptest thiết bị, ghi biên bản lắp đặt |
|||||
|
- Chạy thử và theo dõi thiết bị |
|||||
|
9 |
Bảo dưỡng, Thay phao bộ công tắc mức bình tách (Hệ thống điện phân chính) |
- Tháo thiết bị cũ, hỏng ra khỏi hiện trường, đánh dấu sơ đồ đấu dây |
Bộ |
12 |
|
|
- Lắp đặt thiết bị mới vào, đúng theo sơ đồ đấu nối của thiêt bị cũ. |
|||||
|
- Cài đặt thiết bị mới theo đúng thông số như thiết bị cũ, thông số, điểm alarm |
|||||
|
- Hiệu chỉnh thiết bị các điểm cài đặt alarm |
|||||
|
- Tiến hành looptest thiết bị, ghi biên bản lắp đặt |
|||||
|
- Chạy thử và theo dõi thiết bị, bàn giao |
|||||
|
10 |
Vệ sinh bộ tách O2 (Hệ thống điện phân chính) |
- Xả các áp suất trong hệ thống về thông số an toàn |
Bộ |
2 |
|
|
- Tháo các thiết bị đo trên bình tách O2: Đo mức, công tắc mức, đo áp |
|||||
|
- Kết nối đương ống cấp nước, Vệ sinh, sục rửa thiết bị, bình tách. |
|||||
|
- Kiểm tra hiện trạng, đánh giá tình trạng. |
|||||
|
- Lắp đặt lại các thiết bị như ban đầu |
|||||
|
- Tiến hành chạy thử, theo dõi thông số vận hành thiết bị, bàn giao |
|||||
|
11 |
Vệ sinh bộ tách H2 (Hệ thống điện phân chính) |
- Xả các áp suất trong hệ thống về thông số an toàn |
Bộ |
2 |
|
|
- Tháo các thiết bị đo trên bình tách H2: Đo mức, công tắc mức, đo áp |
|||||
|
- Kết nối đương ống cấp nước, Vệ sinh, sục rửa thiết bị, bình tách. |
|||||
|
- Kiểm tra hiện trạng, đánh giá tình trạng. |
|||||
|
- Lắp đặt lại các thiết bị như ban đầu |
|||||
|
- Tiến hành chạy thử, theo dõi thông số vận hành thiết bị, bàn giao |
|||||
|
12 |
Bảo dưỡng bộ Coalescing filter/coolling cho O2 (Hệ thống điện phân chính) |
- Tháo bảo ôn |
Bộ |
2 |
|
|
- Tháo lọc |
|||||
|
- Kiểm tra đánh giá hiện trạng |
|||||
|
đánh giá và khuyến cáo thay thế |
|||||
|
- Vệ sinh, lắp lại thiết bị |
|||||
|
- Chạy thử kiểm tra dò ri và xử lý |
|||||
|
- Lắp lại bảo ổn, thu dọn hiện trường. |
|||||
|
13 |
Bảo dưỡng bộ Coalescing filter/coolling cho H2 (Hệ thống điện phân chính) |
- Tháo bảo ôn |
Bộ |
2 |
|
|
- Tháo lọc |
|||||
|
- Kiểm tra đánh giá hiện trạng |
|||||
|
đánh giá và khuyến cáo thay thế |
|||||
|
- Vệ sinh, lắp lại thiết bị |
|||||
|
- Chạy thử kiểm tra rò rỉ |
|||||
|
- Lắp lại bảo ổn, thu dọn hiện trường. |
|||||
|
14 |
Kiểm tra, Bảo dưỡng các bình áp: Rinser, Demister, Deoxo, Drier, Heat Exchanger Vessels (Hệ thống điện phân chính) |
- Tháo các bảo ôn thiết bị che chắn |
Hệ thống |
12 |
|
|
- Kiểm tra trực quan, chú ý những chỗ mối hàn, những vị trí ăn mòn hóa học nhiều |
|||||
|
- Kiểm tra siêu âm mối hàn, siêu âm độ dày |
|||||
|
- Lắp đặt lại như ban đầu |
|||||
|
- Chạy thử và theo dõi thông số vận hành của thiết bị. |
|||||
|
15 |
Kiểm tra, bảo dưỡng bộ Deoxo (Hệ thống xử lý khí Hydro/ Dryer-Deoxo) |
- Xả áp HPS, tháo bao che bảo ôn bên ngoài |
Bộ |
2 |
|
|
- Tháo các ống, van, can nhiệt, bộ gia nhiệt. |
|||||
|
- Tháo rút lõi catalyst bên trong thay catalyst |
|||||
|
- Vệ sinh bên trong bình chứa, thông sục các ống, lỗ đảm bảo không tắc bết |
|||||
|
- Lắp bóng chèn và catalyst theo hướng dẫn tài liệu O&M |
|||||
|
- Lắp lại các biết bị đã tháo ra như ban đầu |
|||||
|
- Kiểm tra rò rỉ |
|||||
|
- Thông thổi HPS |
|||||
|
- Tiến hành chạy thử và theo dõi thông số vận hành của thiết bị |
|||||
|
16 |
Bảo dưỡng Bộ sấy dryer (Hệ thống xử lý khí Hydro/ Dryer-Deoxo) |
- Tháo bảo ổn và các ống, van, thiết bị liên quan |
Bộ |
4 |
|
|
- Kiểm tra thay thế hạt silicagel trong bộ dryer |
|||||
|
- Đo kiểm tra các bộ sấy, đánh giá tình trạng, siết lại các cầu đấu, đầu cốt. |
|||||
|
- Lắp đặt lại thiết bị như ban đầu |
|||||
|
- Chạy thử và theo dõi thông số vận hành của thiết bị |
|||||
|
17 |
Vệ sinh bộ lọc sau bộ sấy (Hệ thống xử lý khí Hydro/ Dryer-Deoxo) |
- Xả áp HPS |
Bộ |
2 |
|
|
- Tháo bộ lọc cũ |
|||||
|
- Kiểm tra vệ sinh đường ống trước và sau lọc |
|||||
|
- Thay bộ lọc mới |
|||||
|
- Lắp đặt các thiết bị khác như hiện trạng ban đầu |
|||||
|
- Chạy thử thiết bị theo dõi sự rò rỉ, xử lý nếu phát sinh |
|||||
|
18 |
Bảo dưỡng bộ trao đổi nhiệt, tách ẩm (Hệ thống xử lý khí Hydro/ Dryer-Deoxo) |
- Tháo, kiểm tra đánh giá hiện trạng. |
Bộ |
2 |
|
|
- Súc rửa vệ sinh bộ làm mát |
|||||
|
- Lắp đặt lại thiết bị như ban đầu |
|||||
|
- Chạy thử lại, kiểm tra sự rò rỉ, và xử lý, theo dõi thống số vận hành của thiết bị |
|||||
|
19 |
Kiểm tra, Thay thế lõi lọc sau Deoxo (Hệ thống xử lý khí Hydro/ Dryer-Deoxo) |
- Xả áp HPS |
Bộ |
2 |
|
|
- Tháo lõi lọc cũ, vệ sinh cốc lọc. |
|||||
|
- Thay lõi mới và lắp lại kiểm tra rò rỉ |
|||||
|
- Chạy thử và theo dõi thống số vận hành của thiết bị |
|||||
|
20 |
Kiểm tra rò rỉ hệ thống Dryer/Deoxo (Hệ thống xử lý khí Hydro/ Dryer-Deoxo) |
- Kiểm tra rò rỉ đường ống, van: sử dụng các phương pháp test kiểm tra giảm áp, phương pháp xác định rò bằng xà phòng, bằng thiết bị kiểm tra rò khí hydrdo, tìm nguyên nhân và xử lý. Thay thế cút, côn, gioăng và thiết bị. |
Hệ thống |
2 |
|
|
21 |
Vệ sinh thiết bị bảng HTO (Các Sensor đo khí) |
- Tháo rời các thiết bị, đường ống của bộ HTO. |
Hệ thống |
2 |
|
|
- Làm sạch bằng nước demin ấm |
|||||
|
- Xịt khô bằng khí Oxy và lắp lại |
|||||
|
- Chạy thử kiểm tra rò rỉ và xử lý |
|||||
|
22 |
Kiểm tra, Thay lọc khí trước HTO (Các Sensor đo khí) |
- Tháo lọc cũ, vệ sinh đường ống và lắp lọc mới. |
Bộ |
2 |
|
|
- Chạy thử thiết bị, kiểm tra sự rò rỉ và xử lý, theo dõi thông số vận hành thiết bị |
|||||
|
23 |
Kiểm tra, Thay silicagel bộ tách ẩm HTO (Các Sensor đo khí) |
Tháo cốc lọc bỏ hạt silicagel cũ ra vệ sinh sạch và thay hạt silicagel mới lắp lại. Đảm bảo kín khít không rò rỉ |
Bộ |
2 |
|
|
Tiến hành chạy thử và theo dõi thông số vận hành |
|||||
|
24 |
Hiệu chuẩn bộ HTO (Các Sensor đo khí) |
- Vệ sinh thiết bị. |
Bộ |
2 |
|
|
- Kiểm tra đánh giá tình trạng, định vị các chân đấu, jac cắm |
|||||
|
- Đo, kiểm tra cách điện của đường cáp tín hiệu, cáp nguồn |
|||||
|
- Kết nối bình khí mẫu, Hiệu chuẩn điểm Zero |
|||||
|
- Kết nối bình khí mẫu, Hiệu chuẩn diểm Span |
|||||
|
- Looptest lại thiết bị phân tích |
|||||
|
- Ghi biên bản hiệu chuẩn |
|||||
|
- Tiến hành chạy thử , theo dõi thông số vận hành của thiết bị |
|||||
|
25 |
Kiểm tra, hiệu chỉnh/Thay thế cảm biến OTH/ hoặc bộ OTH nếu hỏng (Các Sensor đo khí) |
- Lấy thông số cài đặt của thiết bị cảm biến cũ |
Bộ |
2 |
|
|
- Đánh dấu các đầu cáp, đầu dây |
|||||
|
- Duy trì cấp N2 trong quá trình thay thế ( điều chỉnh áp suất, lưu lượng đảm bảo theo quy định) |
|||||
|
- Tháo thiết bị cũ ra |
|||||
|
- Lắp đặt cảm biến mới, đảm bảo cảm biến không tiếp xúc với không khí quá lâu. |
|||||
|
- Cài đặt tham số cảm biến mới như thông số của cảm biến cũ |
|||||
|
- Cấp khí chuẩn hiệu chỉnh, theo áp suất và lưu lượng thiết kế |
|||||
|
- Tiến hành hiệu chỉnh điểm zero, span của bộ phân tích mới |
|||||
|
- Giám sát quá trinh thi Công, xác lập số liệu, đối chiếu tiêu Chuẩn nghiệm thu bàn giao |
|||||
|
26 |
Hiệu chuẩn bộ OTH (Các Sensor đo khí) |
- Chuẩn bị khí mẫu loại 6-8 ppm O2 in N2 |
Bộ |
2 |
|
|
- Kết nối với đường cấp khí và điều chỉnh áp về giá trị cho phép |
|||||
|
- Chọn dải cần hiệu chuẩn (0-10ppm) và kích hoạt dòng khí hiệu chuẩn. |
|||||
|
- Chờ cho đến khi số đọc trên màn hình ổn định trước khi bắt đầu điều chỉnh . |
|||||
|
- Thực hiện các bước thao tác hiệu chuẩn ở chế dộ COARSE và FINE theo quy định của nhà sản xuất. |
|||||
|
- Nhấn RUN để hoàn tất hiệu chuẩn. |
|||||
|
- Chạy lại thiết bị, điều chỉnh lưu lượng, áp suất khí mẫu cấp cho bộ phân tích đúng như yêu cầu, theo dõi thông số phân tích của thiết bị |
|||||
|
27 |
Bảo dưỡng bộ đo điểm đọng sương (Các Sensor đo khí) |
- Kiểm tra hiện trạng các đường khí mẫu cấp vào bộ phân tích |
Bộ |
2 |
|
|
- Kiểm tra, định chân đấu, jac cắm |
|||||
|
- Hiệu chuẩn lại thiết bị đo theo hướng dẫn tài liệu O&M |
|||||
|
- Tiến hành chạy thử, và theo dõi thông số vận hành của thiết bị |
|||||
|
28 |
Kiểm tra, Thay thế cảm biến bộ HTA nếu hỏng (Các Sensor đo khí) |
- Nghiên cứu tài liệu, bản vẽ, mặt băng thi công: Bắc giàn giáo đến vị trí lắp bộ HTA (cao 4m) |
Bộ |
2 |
|
|
- Cắt nguồn bộ transmiter trước khi tháo sensor |
|||||
|
- Tháo sensor cũ |
|||||
|
- Lắp sensor mới đấu các đầu dây đúng quy định |
|||||
|
- Cấp nguồn cho transmiter và chờ khởi động lại khoảng 10 phút |
|||||
|
29 |
Kiểm tra và hiệu chuẩn bộ HTA (Các Sensor đo khí) |
- Chuẩn bị dụng cụ và khí mẫu đúng chủng loại |
Bộ |
2 |
|
|
- Hiệu chỉnh điểm 0 |
|||||
|
- Hiệu chỉnh độ nhạy |
|||||
|
- Hoàn thành các bước hiệu chuẩn tiếp theo tài liệu O&M |
|||||
|
- Theo dõi tình trạng vận hành của thiết bị |
|||||
|
30 |
Bảo dưỡng bảng đo độ dẫn nước demin (Hệ thống cấp nước) |
- Kiểm tra đánh giá hiện trạng. |
Bộ |
2 |
|
|
- Vệ sinh panel, đường ống |
|||||
|
- Xử lý các hiện tượng rò rỉ |
|||||
|
- Hiệu chỉnh lại thiết bị phân tích độ dẫn |
|||||
|
- Thay thế cục lọc nước đầu vào |
|||||
|
31 |
Vệ sinh bình chứa nước break tank (Hệ thống cấp nước) |
- Đóng nguồn cấp nước cấp vào bình |
Bộ |
2 |
|
|
- Xả nước trong bình và ngắt kết nối tất cả các đường ống. |
|||||
|
- Tháo bình ra để làm sạch |
|||||
|
- Chuẩn bị dung dịch tẩy rửa. |
|||||
|
- Sử dụng dung dịch, vệ sinh bình triệt để. |
|||||
|
- Rửa sạch bình nhiều lần để loại bỏ dung dịch tẩy rửa bằng nước khử khoáng. |
|||||
|
- Lắp lại và / hoặc kết nối lại bình chứa. |
|||||
|
- Mở nguồn cấp nước cấp |
|||||
|
- Tiến hành chạy thử và theo dõi thông số vận hành thiết bị |
|||||
|
32 |
Vệ sinh lọc nước (Hệ thống cấp nước |
- Xả nước bình chứa |
Bộ |
2 |
|
|
- Tháo bộ lọc trước bơm |
|||||
|
- Vệ sinh đường ống |
|||||
|
- Lắp lõi lọc mới, cấp nước kiểm tra rò |
|||||
|
- Tiến hành chạy thử và theo dõi thông số vận hành của thiết bị |
|||||
|
33 |
Bảo dưỡng Thiết bị đo mức (Các thiết bị đo lường) |
- Tháo các đầu nối dây. |
cái |
4 |
|
|
- Tháo sensor và màn hình Giám sát Vệ và sinh bảo dưỡng |
|||||
|
- Kiểm tra thông mạch, cách điện của cáp nguồn, cáp điều khiển |
|||||
|
- Kiểm tra bảng mạch nguồn, bảng mạch điều khiển |
|||||
|
- Lắp thiết bị và đẩu nối lại. |
|||||
|
- Đo thông số chiều sâu của bể làm giá trị đặt cho thiết bị đo |
|||||
|
- Kết nối Hart 475 |
|||||
|
- Truy cập Hart để cài đặt hiệu chỉnh các thông số cài đặt |
|||||
|
- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu Chuẩn nghiệm thu bàn giao |
|||||
|
34 |
Bảo dưỡng Thiết bị Công tắc mức (Các thiết bị đo lường) |
- Tháo kiểm tra đánh giá tình trạng thiết bị |
cái |
24 |
|
|
- Test kiểm tra các điểm làm việc, đánh giá, hiệu chỉnh, lắp đặt lại điểm tác động của thiết bị, loop test tín hiệu lên hệ thống PLC |
|||||
|
- Thay thế thiết bị hư hỏng, nếu phát sinh |
|||||
|
- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn nghiệm thu bàn giao |
|||||
|
35 |
Bảo dưỡng Thiết Bị đo áp suất tương tự (Các thiết bị đo lường) |
- Tháo lắp bộ chuyển đổi đo Vệ sinh bảo dưỡng |
cái |
12 |
|
|
- Tháo các van xung vào chuyển đổi đo Vệ sinh bảo dưỡng |
|||||
|
- Kết nối với Hart communicator để cài đặt hiệu chỉnh thiết bị đo |
|||||
|
- Kiểm tra lại tổng thể mạch đấu nối thiết bị |
|||||
|
- Kiểm tra thông xả các van và ống lẩy mẫu đưa chuvên đổi đo vào làm việc |
|||||
|
- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu Chuẩn nghiệm thu bàn giao |
|||||
|
36 |
Bảo dưỡng Công tắc áp suất (Các thiết bị đo lường) |
- Tháo lắp cồng tấc áp suất- chênh áp Vệ sinh bảo dưỡng |
cái |
2 |
|
|
- Kiểm tra cách điện của tiếp điểm và trị số tác động của nó, hiệu chỉnh lại điểm tác động nếu sai lệch. Looptest lại thiết bị |
|||||
|
- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu Chuẩn nghiệm thu bàn giao |
|||||
|
37 |
Bảo dưỡng Các đồng hồ đo áp suất (Các thiết bị đo lường) |
- Tháo lắp đồng hồ đo |
cái |
22 |
|
|
- Vệ sinh vả bảo dưỡng cơ khí |
|||||
|
- Hiệu chỉnh thông số của đồng hồ đo theo thiết bị mẫu |
|||||
|
- Kiểm tra các van mẫu, van cân bằng thông rửa và đưa đồng hồ đo vào làm việc. |
|||||
|
- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn nghiệm thu bàn giao |
|||||
|
38 |
Bảo dưỡng Thiết bị đo lưu lượng (Các thiết bị đo lường) |
- Tháo lắp đồng hồ đo |
cái |
4 |
|
|
- Vệ sinh và bảo dưỡng cơ khí |
|||||
|
- Hiệu chỉnh thông sổ của đồng ho đo theo thiết bị mẫu |
|||||
|
- Kiểm tra các van mẫu, van cân bằng, thông rửa và đưa đồng hồ đo vào làm việc. |
|||||
|
- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn nghiệm thu bàn giao |
|||||
|
39 |
Kiểm tra chức năng Sensor đo nhiệt độ, bộ chuyển đổi, công tắc nhiệt độ (Các thiết bị đo lường) |
- Tháo cảm biến nhiệt độ khỏi đường ống nhưng vẫn kết nối với hộp đấu điện |
cái |
20 |
|
|
- Xác minh điểm đặt của công tắc nhiệt độ |
|||||
|
- Đặt đầu cảm biến vào tủ sấy |
|||||
|
- Tăng nhiệt độ đến khi công tắc tác động và có cảnh báo |
|||||
|
- Ghi lại giá trị nhiệt độ khi tác động đó và so sánh với tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
|||||
|
- Để tủ sấy nguội đến khi công tắc tắt và so sánh nhiệt động đó với tiêu chuẩn nhà sản xuất |
|||||
|
- Lắp lại thiết bị vào đường ống |
|||||
|
40 |
Kiểm tra chức năng bộ chuyển đổi áp suất của GGS (Các thiết bị đo lường) |
- Kiểm tra để đảm bảo rằng GGS đang có áp suất (cao hơn 30 kPa) và đang ở chế độ chờ |
Bộ |
2 |
|
|
- Giảm áp suất GGS bằng cách nhấn nút Depress trên HMI |
|||||
|
- Kiểm tra áp suất trên PI GS hoặc PI GS_O và trên HMI. Khi áp suất giảm xuống dưới 30 kPa dấu chấm của công tắc áp suất thấp sẽ chuyển từ màu xanh lá cây sang màu đỏ. |
|||||
|
- Khi quá trình giảm áp kết thúc, thiết bị sẽ ở “Chế độ chờ thanh lọc N2”. Bắt đầu thanh lọc N2 của GGS. |
|||||
|
- Kiểm tra áp suất trên PI GS hoặc PI GS_O và trên HMI. Khi áp suất trên 30 kPa, dấu chấm của công tắc áp suất thấp sẽ chuyển từ màu đỏ sang màu xanh lá cây. Khi áp suất trên 150 kPa, dấu chấm của công tắc áp suất cao sẽ chuyển từ màu đỏ sang màu xanh lá cây. |
|||||
|
41 |
Kiểm tra chức năng bộ chuyển đổi áp suất của HPS (Các thiết bị đo lường) |
- Kiểm tra xem HPS đang có áp suất (cao hơn 30 kPa) và đang ở chế độ chờ |
Bộ |
2 |
|
|
- Giảm áp suất HPS bằng cách nhấn nút Giảm áp suất trên HMI |
|||||
|
- Kiểm tra áp suất trên PI Deo và trên HMI. Khi áp suất giảm xuống dưới 30 kPa, chấm của công tắc áp suất thấp sẽ chuyển từ màu xanh lá cây sang màu đỏ. |
|||||
|
- Khi quá trình giảm áp kết thúc, thiết bị sẽ ở trạng thái “Sẵn sàng cho quá trình thanh lọc N2”. Bắt đầu thanh lọc N2 của HPS. |
|||||
|
- Kiểm tra áp suất trên PI Deo và trên HMI. Khi áp suất trên 30 kPa, dấu chấm của công tắc áp suất thấp sẽ chuyển từ màu đỏ sang màu xanh lá cây. Khi áp suất trên 300 kPa, |
|||||
|
chấm của công tắc áp suất cao sẽ chuyển từ màu đỏ sang màu xanh lá cây. Khi áp suất lại giảm xuống dưới 200 kPa, công tắc áp suất cao sẽ chuyển từ màu xanh lá cây sang màu đỏ. |
|||||
|
42 |
Bảo dưỡng Các đường ống |
- Tháo kiểm tra một số điểm đánh giá tình trạng, xử lý các tình trạng tắc, bám dính cáu cặn |
Hệ thống |
2 |
|
|
- Siết các đầu nối, xử lý các điểm rò rỉ |
|||||
|
- Chay thử theo dõi, và đánh giá lại hệ thống đường ống, xử lý các phát sinh |
|||||
|
43 |
Chạy thử, vận hành hệ thống |
- Vận hành khởi động, chạy thử hệ thống 72h theo dõi các thông số vận hành, so sánh với các tham số vận hành trước đó của nhà sản xuất cung cấp: |
Hệ thống |
2 |
|
|
+ Hoàn thành chu trình điền N2 vào hệ thống; |
|||||
|
+ Hoàn thành chu trình điền H2 vào hệ thống; |
|||||
|
+ Chạy sản xuất H2 dòng điện ổn định |
|||||
|
+ Áp suất Hydro đầu ra bộ sản xuất hydro: 25Bar |
|||||
|
+ Lưu lượng 4-10 Nm3/h |
|||||
|
+ Nhiệt độ đọng sương > -750C |
|||||
|
+ Độ tinh khiết Hydro: đo tại thiết bị đo OTH < 5ppm (đo nồng độ Oxy trong Hydro) |
|||||
|
- Tiến hành điều chỉnh các tham số, thiết bị để hệ thống đảm bảo vận hành tin cậy, ổn định, |
|||||
|
- Tiến hành chạy thử, nghiệm thu và bàn giao hệ hống, báo cáo kỹ thuật. |
|||||
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
Thuế GTGT (10%) |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|