Thứ sáu, 19/06/2026 | 15:35

Nhu cầu Mua sắm vật tư lọc gió Tuabin khí cho Nhà máy điện Nhơn Trạch 1 năm 2026

"Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP (PV Power) có nhu cầu Mua sắm vật tư lọc gió Tuabin khí cho Nhà máy điện Nhơn Trạch 1 năm 2026 với phạm vi công việc như phụ lục đính kèm.

Nhu cầu Mua sắm vật tư lọc gió Tuabin khí cho Nhà máy điện Nhơn Trạch 1 năm 2026

Nhu cầu Mua sắm vật tư lọc gió Tuabin khí cho Nhà máy điện Nhơn Trạch 1 năm 2026

Đề nghị các đơn vị có năng lực, kinh nghiệm và quan tâm đến việc nêu trên gửi báo giá đến Ban Thương mại – PV Power trước ngày 25/6/2025.
     Để biết thêm thông tin chi tiết, xin liên hệ địa chỉ email như sau: nguyenvietthang@pvpower.vn. Số điện thoại: 0989.914.791".

Phụ lục: Phạm vi công việc Mua sắm vật tư lọc gió Tuabin khí cho Nhà máy điện Nhơn Trạch 1 năm 2026

STT

Mô tả

Đơn vị

Số lượng

1

Lọc gió Coalescer-Lọc túi:

- Cần lọc: ISO Coarse, 60% (theo tiêu chuẩn ISO 16890:2016); G4 (theo tiêu chuẩn EN779:2012)

- Mã hàng hoá: S45 VR-8/500(50) SG

- Kích thước: 592 x 592 x 500 mm

- Số túi lọc: 8 túi, sâu 500 mm

- Diện tích lọc 4,8 m².

- Lưu lượng gió vận hành bình thường: 3400 m³/h hoặc 4250 m³/h;

- Lưu lượng gió tối đa: 5500 m³/h

- Độ chênh áp ban đầu: ≤ 35 Pa tại 3400 m³/h,

≤ 55 Pa tại 4250 m³/h (theo tiêu chuẩn ISO 16890:2016 và EN779:2012)

- Độ chênh áp đề suất thay lược: 250 Pa;

- Tuổi thọ: ≥18 tháng

Cái

390

2

Lọc gió thô Pre-Filter-Lọc túi:

- Cấp lọc: ISO ePM2,5, 65% (Theo tiêu chuẩn ISO 16890:2016); F7 (theo tiêu chuẩn EN779:2012);

- Mã hàng hoá: GTD S75 HR-8/600 SGMB

- Kích thước: 592 x 592 x 600mm

- Số túi lọc: 8 túi, sâu 600 mm

- Diện tích lọc: 5,8 m²

- Lưu lượng gió vận hành bình thường: 3400 m³/h hoặc 4250 m³/h;

- Lưu lượng gió vận hành tối đa: 5500 m³/h

- Độ chênh áp ban đầu: ≤ 105 Pa tại 3400 m³/h,

≤ 140 Pa tại 4250 m³/h (theo tiêu chuẩn ISO 16890:2016),

≤ 91 Pa tại 3400 m³/h, ≤ 125 Pa tại 4250 m³/h (theo tiêu chuẩn EN779:2012)

- Độ chênh áp đề suất thay lược: 600 Pa;

- Tuổi thọ: ≥ 18 Tháng

Cái

390

3

Lọc gió tinh Final filter - Lọc EPA dạng V-Bank.

- Cấp lọc: ISO T11 (Theo tiêu chuẩn ISO 29461:2021) EN 11 (theo tiêu chuẩn EN 1822:2011)

- Mã hàng hoá: MPK411-40GT

- Kích thước: 592 x 592 x 450mm

- Số ngăn: 4 ngăn

- Diện tích lọc: 40 m2

- Lưu lượng gió vận hành bình thường: 3400 m³/h hoặc 4250 m³/h;

- Lưu lượng gió vận hành tối đa: 5500 m³/h

- Độ chênh áp ban đầu: ≤ 140 Pa tại 3400 m³/h,

≤ 190 Pa tại 4250 m³/h (theo tiêu chuẩn ISO 29461:2021)

≤ 128 Pa tại 3400 m3/h; ≤ 175 Pa tại 4250 m3/h (theo tiêu chuẩn EN 1822:2011)

- Độ chênh áp phá vỡ lọc: ≥ 5000 Pa

- Độ chênh áp đề suất thay lược: 600Pa

- Tuổi thọ: ≥ 36 tháng

Cái

390

;

Bài liên quan