Phụ lục: Phạm vi công việc Mua sắm vật tư lọc gió Tuabin khí cho Nhà máy điện Nhơn Trạch 1 năm 2026
|
STT |
Mô tả |
Đơn vị |
Số lượng |
|
1 |
Lọc gió Coalescer-Lọc túi: - Cần lọc: ISO Coarse, 60% (theo tiêu chuẩn ISO 16890:2016); G4 (theo tiêu chuẩn EN779:2012) - Mã hàng hoá: S45 VR-8/500(50) SG - Kích thước: 592 x 592 x 500 mm - Số túi lọc: 8 túi, sâu 500 mm - Diện tích lọc 4,8 m². - Lưu lượng gió vận hành bình thường: 3400 m³/h hoặc 4250 m³/h; - Lưu lượng gió tối đa: 5500 m³/h - Độ chênh áp ban đầu: ≤ 35 Pa tại 3400 m³/h, ≤ 55 Pa tại 4250 m³/h (theo tiêu chuẩn ISO 16890:2016 và EN779:2012) - Độ chênh áp đề suất thay lược: 250 Pa; - Tuổi thọ: ≥18 tháng |
Cái |
390 |
|
2 |
Lọc gió thô Pre-Filter-Lọc túi: - Cấp lọc: ISO ePM2,5, 65% (Theo tiêu chuẩn ISO 16890:2016); F7 (theo tiêu chuẩn EN779:2012); - Mã hàng hoá: GTD S75 HR-8/600 SGMB - Kích thước: 592 x 592 x 600mm - Số túi lọc: 8 túi, sâu 600 mm - Diện tích lọc: 5,8 m² - Lưu lượng gió vận hành bình thường: 3400 m³/h hoặc 4250 m³/h; - Lưu lượng gió vận hành tối đa: 5500 m³/h - Độ chênh áp ban đầu: ≤ 105 Pa tại 3400 m³/h, ≤ 140 Pa tại 4250 m³/h (theo tiêu chuẩn ISO 16890:2016), ≤ 91 Pa tại 3400 m³/h, ≤ 125 Pa tại 4250 m³/h (theo tiêu chuẩn EN779:2012) - Độ chênh áp đề suất thay lược: 600 Pa; - Tuổi thọ: ≥ 18 Tháng |
Cái |
390 |
|
3 |
Lọc gió tinh Final filter - Lọc EPA dạng V-Bank. - Cấp lọc: ISO T11 (Theo tiêu chuẩn ISO 29461:2021) EN 11 (theo tiêu chuẩn EN 1822:2011) - Mã hàng hoá: MPK411-40GT - Kích thước: 592 x 592 x 450mm - Số ngăn: 4 ngăn - Diện tích lọc: 40 m2 - Lưu lượng gió vận hành bình thường: 3400 m³/h hoặc 4250 m³/h; - Lưu lượng gió vận hành tối đa: 5500 m³/h - Độ chênh áp ban đầu: ≤ 140 Pa tại 3400 m³/h, ≤ 190 Pa tại 4250 m³/h (theo tiêu chuẩn ISO 29461:2021) ≤ 128 Pa tại 3400 m3/h; ≤ 175 Pa tại 4250 m3/h (theo tiêu chuẩn EN 1822:2011) - Độ chênh áp phá vỡ lọc: ≥ 5000 Pa - Độ chênh áp đề suất thay lược: 600Pa - Tuổi thọ: ≥ 36 tháng |
Cái |
390 |